Bất Động Sản Đà Nẵng 247
Dữ liệu thị trường thời gian thực • Đà Nẵng 247

Bảng giá vàng hôm nay tại Đà Nẵng và toàn quốc

Theo dõi biến động và tra cứu biểu đồ giá vàng miếng SJC, PNJ, DOJI cùng nhẫn trơn 999.9 theo tuần, tháng, năm. Công cụ hỗ trợ nhà đầu tư bất động sản định lượng dòng vốn và bảo toàn tài sản tối ưu.

🕒 Cập nhật: 02:16:06 13/10/2026 📊 Nguồn: SJC, PNJ, DOJI 📍 Khu vực: Đà Nẵng & Toàn quốc
SJC BENCHMARK Chuẩn thị trường
Giá bán niêm yết
143,50 tr
▼ -0,80 tr (-0,55%)
Mua vào 140,50 tr
Chênh lệch 3,00 tr
SJC MIẾNG Mua - Bán
Mua vào: 140,50 tr
Bán ra: 143,50 tr
PNJ 999.9 Mua - Bán
Mua vào: 140,50 tr
Bán ra: 143,50 tr
DOJI AVPL Mua - Bán
Mua vào: 140,50 tr
Bán ra: 143,50 tr
CHÊNH LỆCH SJC Bán - Mua
Biên độ: 3,00 tr
Đánh giá: Biên độ ổn định

Biến động giá vàng SJC theo thời gian

Đơn vị: Triệu VNĐ / lượng
◆ Vàng miếng SJC (Giá bán niêm yết) Hôm nay
Tháng 09/2026

Tra cứu giá vàng SJC, PNJ, DOJI và nhẫn trơn 9999 trực tuyến

Bảng niêm yết chính thức áp dụng tại các chi nhánh giao dịch vàng bạc đá quý Đà Nẵng (Nguyễn Văn Linh, Hùng Vương, Lê Duẩn).

Bảng so sánh giá vàng miếng giữa các thương hiệu lớn

Đơn vị: Triệu VNĐ/lượng
Hệ thống Sản phẩm Mua vào Bán ra Chênh lệch
SJC
Vàng miếng SJC 140,50 tr 143,50 tr 3,00 tr
PNJ
Vàng miếng PNJ 140,50 tr 143,50 tr 3,00 tr
DOJI
Vàng miếng DOJI 140,50 tr 143,50 tr 3,00 tr
Mi Hồng
Vàng miếng Mi Hồng 140,80 tr 142,30 tr 1,50 tr
Ngọc Thẩm
Vàng miếng Ngọc Thẩm 139,00 tr 142,50 tr 3,50 tr
Bảo Tín Minh Châu
Vàng miếng Bảo Tín Minh Châu 139,00 tr 143,50 tr 4,50 tr
Bảo Tín Mạnh Hải
Vàng miếng Bảo Tín Mạnh Hải 140,50 tr 143,50 tr 3,00 tr
Phú Quý
Vàng miếng Phú Quý 140,00 tr 143,50 tr 3,50 tr
SJC Vàng miếng SJC
Mua vào 140,50 tr
Bán ra 143,50 tr
PNJ Vàng miếng PNJ
Mua vào 140,50 tr
Bán ra 143,50 tr
DOJI Vàng miếng DOJI
Mua vào 140,50 tr
Bán ra 143,50 tr
Mi Hồng Vàng miếng Mi Hồng
Mua vào 140,80 tr
Bán ra 142,30 tr
Ngọc Thẩm Vàng miếng Ngọc Thẩm
Mua vào 139,00 tr
Bán ra 142,50 tr
Bảo Tín Minh Châu Vàng miếng Bảo Tín Minh Châu
Mua vào 139,00 tr
Bán ra 143,50 tr
Bảo Tín Mạnh Hải Vàng miếng Bảo Tín Mạnh Hải
Mua vào 140,50 tr
Bán ra 143,50 tr
Phú Quý Vàng miếng Phú Quý
Mua vào 140,00 tr
Bán ra 143,50 tr

Bảng giá vàng nhẫn trơn 9999 và vàng trang sức

Đơn vị: Triệu VNĐ/lượng
Hệ thống Sản phẩm Mua vào Bán ra Chênh lệch
SJC
Nhẫn 999.9 SJC 140,00 tr 143,00 tr 3,00 tr
PNJ
Nhẫn 999.9 PNJ 140,00 tr 143,00 tr 3,00 tr
DOJI
Nhẫn 999.9 DOJI 139,50 tr 143,50 tr 4,00 tr
Mi Hồng
Nhẫn 999.9 Mi Hồng 140,80 tr 142,30 tr 1,50 tr
Ngọc Thẩm
Nhẫn 999.9 Ngọc Thẩm 132,00 tr 135,50 tr 3,50 tr
Phú Quý
Nhẫn 999.9 Phú Quý 140,00 tr 143,00 tr 3,00 tr
Bảo Tín Minh Châu
Nhẫn 999.9 Bảo Tín Minh Châu 139,00 tr 143,00 tr 4,00 tr
Bảo Tín Mạnh Hải
Nhẫn 999.9 Bảo Tín Mạnh Hải 139,40 tr 143,40 tr 4,00 tr
SJC Nhẫn 999.9 SJC
Mua vào 140,00 tr
Bán ra 143,00 tr
PNJ Nhẫn 999.9 PNJ
Mua vào 140,00 tr
Bán ra 143,00 tr
DOJI Nhẫn 999.9 DOJI
Mua vào 139,50 tr
Bán ra 143,50 tr
Mi Hồng Nhẫn 999.9 Mi Hồng
Mua vào 140,80 tr
Bán ra 142,30 tr
Ngọc Thẩm Nhẫn 999.9 Ngọc Thẩm
Mua vào 132,00 tr
Bán ra 135,50 tr
Phú Quý Nhẫn 999.9 Phú Quý
Mua vào 140,00 tr
Bán ra 143,00 tr
Bảo Tín Minh Châu Nhẫn 999.9 Bảo Tín Minh Châu
Mua vào 139,00 tr
Bán ra 143,00 tr
Bảo Tín Mạnh Hải Nhẫn 999.9 Bảo Tín Mạnh Hải
Mua vào 139,40 tr
Bán ra 143,40 tr

Công cụ quy đổi giá vàng nhanh

Giá SJC Bán ra: 143,50 tr/lượng
  • Lượng (Cây) = 10 chỉ Quy chuẩn SJC: 37.5 gram
  • Chỉ vàng (3.75 gram) 1 chỉ = 1/10 lượng
  • Phân vàng (0.375 gram) 1 phân = 1/10 chỉ
Mốc nhanh:
Ước tính số tiền cần trả (khi mua): Quy đổi: 1 lượng × 143,50 tr
-- VNĐ
* Giá quy đổi mang tính tham khảo theo niêm yết SJC mới nhất trong ngày tại Đà Nẵng.